- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
中邪恶、残忍的神话人物或鬼怪xiéè、cánrěn de shénhuà rénwù huò guǐguài
Ác ma sống trong địa ngục.
hung thần; ác quỷ; yêu tinh hung ác
中邪恶的精神、神灵或人物xiéè de jīngshén、shénlíng huò rénwù
Anh ta là một con quỷ.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
中邪恶、残忍的神话人物或鬼怪xiéè、cánrěn de shénhuà rénwù huò guǐguài
Ác ma sống trong địa ngục.
hung thần; ác quỷ; yêu tinh hung ác
中邪恶的精神、神灵或人物xiéè de jīngshén、shénlíng huò rénwù
Anh ta là một con quỷ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
ác quỷ; hung thần; yêu ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.