- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Caesar (tên người); Khải Tản
Gaius Julius Caesar (100-42 TCN)
Caesar là một nhà quân sự và chính trị gia của La Mã cổ đại.
Caesar; hoàng đế; Kaiser; Sa hoàng
Caesar là người cai trị của La Mã cổ đại.
Caesar (tên người); Khải Tản
Gaius Julius Caesar (100-42 TCN)
Caesar là một nhà quân sự và chính trị gia của La Mã cổ đại.
Caesar; hoàng đế; Kaiser; Sa hoàng
Caesar là người cai trị của La Mã cổ đại.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Caesar (tên người); Khải Tản
Caesar (tên người); Khải Tản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.