- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]
Anh ấy tức giận bỏ đi.
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]
Anh ấy tức giận bỏ đi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.