lặng lẽ; khẽ khàng; âm thầm
中不出声音,很安静bù chūshēngyīn,hěn ānnjìng
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
lặng lẽ; lén lút; khẽ khàng
中不出声;不让别人知道;很轻bù chūshēng;búràng biérén zhīdào;hěn qīng
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
lo lắng; bồn chồn; âu lo
中心里不安定、有担心的感觉xīnli bù ānding、yǒu dānxin de gǎnjué
Trong lòng anh ấy lo lắng.
cách đọc ở Đài Loan là [qiao3qiao3]
中轻轻地、没有声音地、不让人发现地qīngqīng de、méiyǒu shēngyīn de、búràng rén fāxiàn de
lặng lẽ; khẽ khàng; âm thầm
中不出声音,很安静bù chūshēngyīn,hěn ānnjìng
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
lặng lẽ; lén lút; khẽ khàng
中不出声;不让别人知道;很轻bù chūshēng;búràng biérén zhīdào;hěn qīng
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
lo lắng; bồn chồn; âu lo
中心里不安定、有担心的感觉xīnli bù ānding、yǒu dānxin de gǎnjué
Trong lòng anh ấy lo lắng.
cách đọc ở Đài Loan là [qiao3qiao3]
中轻轻地、没有声音地、不让人发现地qīngqīng de、méiyǒu shēngyīn de、búràng rén fāxiàn de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.