- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
hối hận; ân hận
Anh ấy cảm thấy hối hận vì lỗi lầm của mình.
hối hận; ân hận
Anh ấy tràn đầy sự hối hận.
hối hận; ân hận
Anh ấy cảm thấy hối hận vì lỗi lầm của mình.
hối hận; ân hận
Anh ấy tràn đầy sự hối hận.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
hối hận; ân hận
hối hận; ân hận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.