- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
lòng thư thái mà tâm trí phiêu du [thành ngữ]
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với tâm hồn mơ màng.
lòng thư thái mà tâm trí phiêu du [thành ngữ]
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với tâm hồn mơ màng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
lòng thư thái mà tâm trí phiêu du [thành ngữ]
lòng thư thái mà tâm trí phiêu du [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.