- 串xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
bạn bè trong hoạn nạn; bạn tri kỷ lúc khó khăn [thành ngữ]
Bạn bè lúc hoạn nạn mới là bạn thật sự.
bạn bè trong hoạn nạn; bạn tri kỷ lúc khó khăn [thành ngữ]
Bạn bè lúc hoạn nạn mới là bạn thật sự.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bạn bè trong hoạn nạn; bạn tri kỷ lúc khó khăn [thành ngữ]
bạn bè trong hoạn nạn; bạn tri kỷ lúc khó khăn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.