- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
dừng ngựa bên miệng vực (kịp thời dừng lại trước nguy hiểm) [thành ngữ]
Anh ấy đã kịp thời dừng lại, không mắc lỗi.
dừng ngựa bên miệng vực (kịp thời quay đầu tránh họa) [thành ngữ]
dừng ngựa bên miệng vực (kịp thời dừng lại trước nguy hiểm) [thành ngữ]
Anh ấy đã kịp thời dừng lại, không mắc lỗi.
dừng ngựa bên miệng vực (kịp thời quay đầu tránh họa) [thành ngữ]
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
dừng ngựa bên miệng vực (kịp thời dừng lại trước nguy hiểm) [thành ngữ]
dừng ngựa bên miệng vực (kịp thời dừng lại trước nguy hiểm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.