- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
lơ lửng; đu đưa; lắc lư
Cái đèn này treo lơ lửng trên trần nhà.
lơ lửng; bấp bênh; trong trạng thái không chắc chắn
Vấn đề này vẫn luôn lơ lửng.
lơ lửng; đu đưa; lắc lư
Cái đèn này treo lơ lửng trên trần nhà.
lơ lửng; bấp bênh; trong trạng thái không chắc chắn
Vấn đề này vẫn luôn lơ lửng.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
lơ lửng; đu đưa; lắc lư
lơ lửng; đu đưa; lắc lư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.