- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
đau buồn không kìm được; bi thương không tự chủ được [thành ngữ]
Cô ấy đau buồn không kìm được, nước mắt giàn giụa.
đau buồn không kìm được; bi thương không tự chủ được [thành ngữ]
Anh ấy đau buồn không kìm được, nước mắt chảy đầy mặt.
tan nát cõi lòng; đau lòng; tim tan vỡ
đau buồn không kìm được; bi thương không tự chủ được [thành ngữ]
Cô ấy đau buồn không kìm được, nước mắt giàn giụa.
đau buồn không kìm được; bi thương không tự chủ được [thành ngữ]
Anh ấy đau buồn không kìm được, nước mắt chảy đầy mặt.
tan nát cõi lòng; đau lòng; tim tan vỡ
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
đau buồn không kìm được; bi thương không tự chủ được [thành ngữ]
đau buồn không kìm được; bi thương không tự chủ được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đau lòng không kìm được, nước mắt chảy đầy mặt.
Anh ấy đau lòng không kìm được, nước mắt chảy đầy mặt.