- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình hình; tình cảnh; hoàn cảnh
中事情发展的样子或所处的环境shìqing fāzhǎn de yàngzi huò suǒchǔ de huánjìng
Tình hình bây giờ thế nào?
tình hình; diễn biến tình thế
中某事发生的样子或状况mǒushì fāshēng de yàngzi huò zhuàngkuàng
Bây giờ là tình hình gì?
tình hình; tình cảnh; hoàn cảnh
中事情发展的样子或所处的环境shìqing fāzhǎn de yàngzi huò suǒchǔ de huánjìng
Tình hình bây giờ thế nào?
tình hình; diễn biến tình thế
中某事发生的样子或状况mǒushì fāshēng de yàngzi huò zhuàngkuàng
Bây giờ là tình hình gì?
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tình hình; tình cảnh; hoàn cảnh
tình hình; tình cảnh; hoàn cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
中某个时间或地点发生的事情和周围环境的样子mǒu gè shíjiān huò dìdiǎn fāshēng de shìqing hé zhōuwéi huanjìng de yàngzi
Tình hình bây giờ rất phức tạp.
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
中某个时间或地点发生的事情和周围环境的样子mǒu gè shíjiān huò dìdiǎn fāshēng de shìqing hé zhōuwéi huanjìng de yàngzi
Tình hình bây giờ rất phức tạp.