- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tin tình báo; thông tin tình báo
中秘密的信息或消息,常指国家或军事方面的mìmì de xìnxī huò xiāoxi, chángzhǐ guójiā huò jūnshì fāngmiàn de
Tôi cần thêm thông tin.
tin tình báo; thông tin tình báo
中秘密的信息或消息,常指国家或军事方面的mìmì de xìnxī huò xiāoxi, chángzhǐ guójiā huò jūnshì fāngmiàn de
Tôi cần thêm thông tin.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin tình báo; thông tin tình báo
tin tình báo; thông tin tình báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.