- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tâm trạng; cảm xúc; xúc cảm
中人心里产生的高兴、生气、难过等感受rén xīnli chǎnshēng de gāoxìng、shēngqì、nánguò děng gǎnshòu
Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt.
cảm xúc; tâm trạng
中人的感受和心情状态rén de gǎnshòu hé xīnqíng zhuàngtài
Tâm trạng của anh ấy rất tốt.
tâm trạng; cảm xúc; xúc cảm
中人心里产生的高兴、生气、难过等感受rén xīnli chǎnshēng de gāoxìng、shēngqì、nánguò děng gǎnshòu
Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt.
cảm xúc; tâm trạng
中人的感受和心情状态rén de gǎnshòu hé xīnqíng zhuàngtài
Tâm trạng của anh ấy rất tốt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tâm trạng; cảm xúc; xúc cảm
tâm trạng; cảm xúc; xúc cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tâm trạng; tinh thần; chí khí
中人心里的感受和心情rén xīnli de gǎnshòu hé xīnqíng
tâm trạng; hứng thú; vẻ
中人心里的感受和态度rén xīnlǐ de gǎnshòu hé tàidù
Tâm trạng của cô ấy rất tốt.
tâm trạng; tinh thần; chí khí
中人心里的感受和心情rén xīnli de gǎnshòu hé xīnqíng
tâm trạng; hứng thú; vẻ
中人心里的感受和态度rén xīnlǐ de gǎnshòu hé tàidù
Tâm trạng của cô ấy rất tốt.