- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
lời nói ngọt ngào; lời tỏ tình; lời thủ thỉ yêu đương
Anh ấy thích nói lời yêu thương.
lời ngọt ngào; lời tình tứ
Anh ấy đã nói lời yêu với tôi.
lời nói ngọt ngào; lời tỏ tình; lời thủ thỉ yêu đương
Anh ấy thích nói lời yêu thương.
lời ngọt ngào; lời tình tứ
Anh ấy đã nói lời yêu với tôi.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời nói ngọt ngào; lời tỏ tình; lời thủ thỉ yêu đương
lời nói ngọt ngào; lời tỏ tình; lời thủ thỉ yêu đương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.