- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
thảm đến mức không dám nhìn; thê thảm không thể nhìn nổi [thành ngữ]
Vụ tai nạn xe hơi đó thật sự thảm không nỡ nhìn.
thảm không thể nhìn; thê thảm đến mức không dám nhìn [thành ngữ]
Vụ tai nạn xe hơi đó thật sự thảm khốc.
thảm đến mức không dám nhìn; thê thảm không thể nhìn nổi [thành ngữ]
Vụ tai nạn xe hơi đó thật sự thảm không nỡ nhìn.
thảm không thể nhìn; thê thảm đến mức không dám nhìn [thành ngữ]
Vụ tai nạn xe hơi đó thật sự thảm khốc.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
thảm đến mức không dám nhìn; thê thảm không thể nhìn nổi [thành ngữ]
thảm đến mức không dám nhìn; thê thảm không thể nhìn nổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.