- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
biến cố thảm khốc
Đây thực sự là một thảm biến.
biến sắc thảm thương; (mặt) tái mét vì sốc hoặc bệnh tật
Sắc mặt anh ấy tái mét.
biến cố thảm khốc
Đây thực sự là một thảm biến.
biến sắc thảm thương; (mặt) tái mét vì sốc hoặc bệnh tật
Sắc mặt anh ấy tái mét.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến cố thảm khốc
biến cố thảm khốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.