- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
(văn) thảm sát; tàn sát
(văn) thảm sát; tàn sát
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
(văn) thảm sát; tàn sát
(văn) thảm sát; tàn sát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.