- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
tàn bạo vô nhân đạo [thành ngữ]
Hành vi này thật sự là vô nhân đạo.
tàn bạo vô nhân đạo [thành ngữ]
Hành vi này thật sự tàn nhẫn.
tàn bạo vô nhân đạo [thành ngữ]
Hành vi này thật sự là vô nhân đạo.
tàn bạo vô nhân đạo [thành ngữ]
Hành vi này thật sự tàn nhẫn.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
tàn bạo vô nhân đạo [thành ngữ]
tàn bạo vô nhân đạo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.