- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
trừng trị; xử phạt
Anh ta đã bị trừng phạt.
trừng trị; xử phạt
Anh ta bị trừng phạt vì tham nhũng.
trừng trị; xử phạt
Anh ta đã bị trừng phạt.
trừng trị; xử phạt
Anh ta bị trừng phạt vì tham nhũng.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
trừng trị; xử phạt
trừng trị; xử phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.