- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
trừng phạt; kỷ luật
Anh ấy đã trừng phạt đứa trẻ không vâng lời đó.
trừng phạt; kỷ luật; cảnh cáo
Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.
trừng phạt; kỷ luật
Anh ấy đã trừng phạt đứa trẻ không vâng lời đó.
trừng phạt; kỷ luật; cảnh cáo
Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
trừng phạt; kỷ luật
trừng phạt; kỷ luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.