- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trừng phạt; chế tài
Anh ấy đã trừng trị những kẻ xấu đó.
trừng phạt; chế tài
Anh ấy đã trừng trị những kẻ xấu đó.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trừng phạt; chế tài
trừng phạt; chế tài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.