- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
tay thuận
Tay thuận của bạn là tay nào?
tay thuận
Tay thuận của bạn là tay nào?
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay thuận
tay thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.