- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
không thể hiểu được; không sao chấp nhận được
中无法理解或接受某事wúfǎ lǐjiě huò jiēshòu mǒushì
Tôi vẫn không thể hiểu được chuyện này.
không thông minh; không hiểu chuyện; đần độn
中不能理解或接受某事bù néng lǐjiě huò jiēshòu mǒu shì
Vấn đề này tôi không thể hiểu được.
không thể hiểu được; không sao chấp nhận được
中无法理解或接受某事wúfǎ lǐjiě huò jiēshòu mǒushì
Tôi vẫn không thể hiểu được chuyện này.
không thông minh; không hiểu chuyện; đần độn
中不能理解或接受某事bù néng lǐjiě huò jiēshòu mǒu shì
Vấn đề này tôi không thể hiểu được.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
không thể hiểu được; không sao chấp nhận được
không thể hiểu được; không sao chấp nhận được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.