- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
không hiểu được; không thể hiểu rõ
中不能理解或明白某事bù néng lǐjiě huò míngbai mǒushì
Tôi không hiểu vấn đề này.
không hiểu được; không thể hiểu rõ
中不能理解或明白某事bù néng lǐjiě huò míngbai mǒushì
Tôi không hiểu vấn đề này.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
không hiểu được; không thể hiểu rõ
không hiểu được; không thể hiểu rõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.