- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
không do dự; không suy nghĩ thêm; không đắn đo
Anh ấy đồng ý mà không cần suy nghĩ.
không do dự; không suy nghĩ thêm; không đắn đo
Anh ấy đồng ý mà không cần suy nghĩ.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
không do dự; không suy nghĩ thêm; không đắn đo
không do dự; không suy nghĩ thêm; không đắn đo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.