- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
(khẩu) ý tưởng; suy nghĩ
Bạn có ý tưởng gì không?
mong mỏi; kỳ vọng
Trong lòng anh ấy có rất nhiều hy vọng.
(khẩu) ý tưởng; suy nghĩ
Bạn có ý tưởng gì không?
mong mỏi; kỳ vọng
Trong lòng anh ấy có rất nhiều hy vọng.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
(khẩu) ý tưởng; suy nghĩ
(khẩu) ý tưởng; suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.