- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
hãy suy nghĩ xem; thử nghĩ xem
中停下来思考一下;仔细考虑tíngxiàlái sīkǎo yīxià; zǐxì kǎolǜ
Bạn nghĩ lại xem.
hãy suy nghĩ xem; thử nghĩ xem
中停下来思考一下;仔细考虑tíngxiàlái sīkǎo yīxià; zǐxì kǎolǜ
Bạn nghĩ lại xem.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
hãy suy nghĩ xem; thử nghĩ xem
hãy suy nghĩ xem; thử nghĩ xem
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.