- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
Tôi nhớ ra rồi.
Hiện tại tôi nhớ ra rồi.
hồi tưởng; nhớ lại
nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
Tôi nhớ ra rồi.
Hiện tại tôi nhớ ra rồi.
hồi tưởng; nhớ lại
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.