- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
gây rắc rối; gây loạn(kế thừa)
Anh ta luôn gây rắc rối.
gây rắc rối; gây loạn(kế thừa)
Anh ta luôn gây rắc rối.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
gây rắc rối; gây loạn
gây rắc rối; gây loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.