- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
tự rước họa vào thân [thành ngữ]
tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự chuốc họa vào thân.
tự rước họa vào thân [thành ngữ]
tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự chuốc họa vào thân.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
tự rước họa vào thân [thành ngữ]
tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.