- 秋thu(mùa thu)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
lòng đầy trăm mối sầu [thành ngữ]
Anh ấy lo lắng trăm mối, không biết phải làm sao.
lòng đầy trăm mối sầu [thành ngữ]
Anh ấy lo lắng trăm mối, không biết phải làm sao.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
lòng đầy trăm mối sầu [thành ngữ]
lòng đầy trăm mối sầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.