thành phần ngữ nghĩa của một chữ tổng hợp âm-nghĩa (ví dụ: thành phần 刂 trong 刻)
Chữ này có một ý phù.
thành phần ngữ nghĩa của một chữ tổng hợp âm-nghĩa (ví dụ: thành phần 刂 trong 刻)
Chữ này có một ý phù.
thành phần ngữ nghĩa của một chữ tổng hợp âm-nghĩa (ví dụ: thành phần 刂 trong 刻)
thành phần ngữ nghĩa của một chữ tổng hợp âm-nghĩa (ví dụ: thành phần 刂 trong 刻)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.