- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
xúc động; cảm động
中使人产生强烈的情感shǐ rén chǎnshēng qiángliè de qínggan
Câu chuyện này rất cảm động.
xúc động; cảm động
中使人产生深刻的情感反应,心里受到影响shǐ rén chǎnshēng shēnkè de qíngganǒ fǎnyìng, xīnli shòudào yǐngxiǎng
Câu chuyện này rất cảm động tôi.
xúc động; cảm động
中使人产生强烈的情感shǐ rén chǎnshēng qiángliè de qínggan
Câu chuyện này rất cảm động.
xúc động; cảm động
中使人产生深刻的情感反应,心里受到影响shǐ rén chǎnshēng shēnkè de qíngganǒ fǎnyìng, xīnli shòudào yǐngxiǎng
Câu chuyện này rất cảm động tôi.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
xúc động; cảm động
xúc động; cảm động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cảm động; xúc động lòng người
中使人产生强烈的感情;触动人心shǐ rén chǎnshēng qiángliè de gǎnqíng;chùdòng rénxīn
Câu chuyện này rất cảm động.
cảm động; xúc động lòng người
中使人产生强烈的感情;触动人心shǐ rén chǎnshēng qiángliè de gǎnqíng;chùdòng rénxīn
Câu chuyện này rất cảm động.