- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
biết ơn và tìm cách đền đáp [thành ngữ]
Anh ấy biết ơn và đền đáp, đã giúp đỡ rất nhiều người.
biết ơn và tìm cách đền đáp [thành ngữ]
Anh ấy biết ơn và đền đáp, đã giúp đỡ rất nhiều người.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
biết ơn và tìm cách đền đáp [thành ngữ]
biết ơn và tìm cách đền đáp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.