- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
xúc động đến rơi lệ; cảm kích đến trào nước mắt [thành ngữ]
Anh ấy đã cảm kích đến rơi nước mắt khi nhận món quà này.
xúc động đến rơi lệ; cảm kích đến trào nước mắt [thành ngữ]
Anh ấy đã cảm kích đến rơi nước mắt khi nhận món quà này.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
xúc động đến rơi lệ; cảm kích đến trào nước mắt [thành ngữ]
xúc động đến rơi lệ; cảm kích đến trào nước mắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.