- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm ơn; cảm tạ
中对别人的帮助或好意表示感谢duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gǎnxiè
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
cảm ơn; biết ơn; cảm tạ
中因为别人的帮助或好意而表示谢意yīnwèi biérén de bāngzhù huò hǎoyì érbiǎoshì xièyì
Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
cảm ơn; cảm tạ
中对别人的帮助或好意表示感谢duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gǎnxiè
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
cảm ơn; biết ơn; cảm tạ
中因为别人的帮助或好意而表示谢意yīnwèi biérén de bāngzhù huò hǎoyì érbiǎoshì xièyì
Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm ơn; cảm tạ
cảm ơn; cảm tạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cảm ơn; biết ơn; cảm tạ
中对别人的帮助或好意表示高兴和敬意duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gāoxìng hé jìngyì
Tôi rất cảm ơn bạn.
biết ơn; cảm kích; tri ân
中对别人的帮助或好意表示高兴和赞同duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gāoxìng hé zànchéng
cảm ơn; biết ơn
中对别人的帮助或好意表示感激和谢意duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gǎnjī hé xièyì
cảm ơn; biết ơn; cảm tạ
中对别人的帮助或好意表示高兴和敬意duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gāoxìng hé jìngyì
Tôi rất cảm ơn bạn.
biết ơn; cảm kích; tri ân
中对别人的帮助或好意表示高兴和赞同duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gāoxìng hé zànchéng
cảm ơn; biết ơn
中对别人的帮助或好意表示感激和谢意duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gǎnjī hé xièyì