- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 荒hoang(hoang vu, bỏ bê)
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
Anh ấy hoảng hốt chạy đi.
hoảng loạn; cuống cuồng
Anh ấy hoảng đến mức không biết làm gì.
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
Anh ấy hoảng hốt chạy đi.
hoảng loạn; cuống cuồng
Anh ấy hoảng đến mức không biết làm gì.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.