- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 荒hoang(hoang vu, bỏ bê)
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
hoảng loạn; mất bình tĩnh
mất hồn; hoảng loạn
Anh ấy hoảng loạn ngay khi nghe tin này.
hoảng loạn; mất bình tĩnh
mất hồn; hoảng loạn
Anh ấy hoảng loạn ngay khi nghe tin này.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
hoảng loạn; mất bình tĩnh
hoảng loạn; mất bình tĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.