- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chuyển động chậm; quay chậm (điện ảnh)
Bộ phim này có cảnh quay chậm.
chuyển động chậm; quay chậm (điện ảnh)
Bộ phim này có cảnh quay chậm.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
chuyển động chậm; quay chậm (điện ảnh)
chuyển động chậm; quay chậm (điện ảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.