- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
đi cẩn thận; chào tạm biệt (tiễn khách)
中缓慢地行走;或用来送别他人huǎnmàn de xíngzǒu;huò yònglái sòngbié tārén
Đi thong thả nhé, lần sau lại đến!
đi cẩn thận; xin đi từ từ (lời tiễn khách)
中走路的速度不快;或者告别时请别急着离开zǒulù de sùdù búkuài;huòzhě gàobiē shíqǐng bújízháo líkāi
Đi cẩn thận nhé, lần sau lại đến!
đi cẩn thận; chào tạm biệt (tiễn khách)
中缓慢地行走;或用来送别他人huǎnmàn de xíngzǒu;huò yònglái sòngbié tārén
Đi thong thả nhé, lần sau lại đến!
đi cẩn thận; xin đi từ từ (lời tiễn khách)
中走路的速度不快;或者告别时请别急着离开zǒulù de sùdù búkuài;huòzhě gàobiē shíqǐng bújízháo líkāi
Đi cẩn thận nhé, lần sau lại đến!
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi cẩn thận; chào tạm biệt (tiễn khách)
đi cẩn thận; chào tạm biệt (tiễn khách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đi cẩn thận nhé; (tiễn khách) xin đi thong thả
中向离开的人表示关切的问候语xiàng líkāi de rén biǎoshì guānqiè de wènhòu yǔ
Bạn đi cẩn thận nhé!
đi cẩn thận nhé; (tiễn khách) xin đi thong thả
中向离开的人表示关切的问候语xiàng líkāi de rén biǎoshì guānqiè de wènhòu yǔ
Bạn đi cẩn thận nhé!