- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chụp ảnh tốc độ chậm; chụp ảnh phơi sáng chậm
Chụp ảnh tốc độ màn trập chậm có thể ghi lại những chi tiết mà mắt thường không nhìn thấy được.
chụp ảnh tốc độ chậm; chụp ảnh phơi sáng chậm
Chụp ảnh tốc độ màn trập chậm có thể ghi lại những chi tiết mà mắt thường không nhìn thấy được.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chụp ảnh tốc độ chậm; chụp ảnh phơi sáng chậm
chụp ảnh tốc độ chậm; chụp ảnh phơi sáng chậm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.