- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sợ sân khấu; hội chứng sân khấu; run khi biểu diễn trước đám đông
Lần đầu tiên lên sân khấu anh ấy hơi bị khớp.
sợ sân khấu; hội chứng sân khấu; run khi biểu diễn trước đám đông
Lần đầu tiên lên sân khấu anh ấy hơi bị khớp.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sợ sân khấu; hội chứng sân khấu; run khi biểu diễn trước đám đông
sợ sân khấu; hội chứng sân khấu; run khi biểu diễn trước đám đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.