- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 董đổng(giám sát, cai quản)
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
(khẩu) biết điều; sành sỏi; có con mắt tinh đời
Anh ấy rất thạo việc, biết phải làm thế nào.
người trong nghề; chuyên gia; thành thạo
Anh ấy là một chuyên gia.
(khẩu) biết điều; sành sỏi; có con mắt tinh đời
Anh ấy rất thạo việc, biết phải làm thế nào.
người trong nghề; chuyên gia; thành thạo
Anh ấy là một chuyên gia.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
(khẩu) biết điều; sành sỏi; có con mắt tinh đời
(khẩu) biết điều; sành sỏi; có con mắt tinh đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.