- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
chậm rãi; thong thả
Anh ấy lười biếng nằm trên ghế sofa.
chậm rãi; thong thả
Anh ấy lười biếng nằm trên ghế sofa.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
chậm rãi; thong thả
chậm rãi; thong thả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.