- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
cuộc đời chinh chiến; sự nghiệp binh nghiệp [thành ngữ]
Ông ấy đã có mấy chục năm binh nghiệp.
cuộc đời chinh chiến; sự nghiệp binh đao [thành ngữ]
Anh ấy đã cống hiến cho đất nước trong suốt cuộc đời binh nghiệp.
cuộc đời chinh chiến; sự nghiệp binh nghiệp [thành ngữ]
Ông ấy đã có mấy chục năm binh nghiệp.
cuộc đời chinh chiến; sự nghiệp binh đao [thành ngữ]
Anh ấy đã cống hiến cho đất nước trong suốt cuộc đời binh nghiệp.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
cuộc đời chinh chiến; sự nghiệp binh nghiệp [thành ngữ]
cuộc đời chinh chiến; sự nghiệp binh nghiệp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.