Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành công; hoàn thành; trở thành
中达到目的;完成;成功dádào mùdì; wánchéng; chénggōng
Anh ấy đã thành công rồi.
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.
biến thành; hóa thành
中变化为;发展到某种状态biànhuà wéi; fāzhǎn dào mǒuzhǒng zhuàngtài
Anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
biến thành; hóa thành
中变为;变成biàn wéi; biàn chéng
Nước đã biến thành băng.
được; xong; ổn
中表示事情完成或状态良好biǎoshì shìqing wánchéng huò zhuàngtài liánghǎo
Thế này được không? Được!
xong; hoàn thành; kết thúc
中完成;做好;结束wánchéng; zuòhǎo; jiéshù
Tôi đã hoàn thành công việc này rồi.
hoàn tất; xong; kết thúc
中完成;结束wánchéng;jiéshù
Công việc này đã hoàn thành rồi.
làm được; đạt được; hoàn thành
中完成或实现某事wánchéng huò shíxiàn mǒushì
được rồi!; xong!; thành công
中完成;达到预期目标wánchéng; dádào yùqī mùbiāo
Được! Chúng ta đi thôi!
một phần mười
中十分之一;数字十的分数单位shí fēn zhī yī;shùzì shí de fēnshù dānwèi
Một phần mười là mười phần trăm.
họ Thành
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātǐ míngzi
tên tắt của Thành Đô
中四川省的首府城市Sìchuān shěng de shǒufǔ chéngshì
Thành Đô là một thành phố lớn.
thành công; hoàn thành; trở thành
中达到目的;完成;成功dádào mùdì; wánchéng; chénggōng
Anh ấy đã thành công rồi.
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.
biến thành; hóa thành
中变化为;发展到某种状态biànhuà wéi; fāzhǎn dào mǒuzhǒng zhuàngtài
Anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
biến thành; hóa thành
中变为;变成biàn wéi; biàn chéng
Nước đã biến thành băng.
được; xong; ổn
中表示事情完成或状态良好biǎoshì shìqing wánchéng huò zhuàngtài liánghǎo
Thế này được không? Được!
xong; hoàn thành; kết thúc
中完成;做好;结束wánchéng; zuòhǎo; jiéshù
Tôi đã hoàn thành công việc này rồi.
hoàn tất; xong; kết thúc
中完成;结束wánchéng;jiéshù
Công việc này đã hoàn thành rồi.
làm được; đạt được; hoàn thành
中完成或实现某事wánchéng huò shíxiàn mǒushì
được rồi!; xong!; thành công
中完成;达到预期目标wánchéng; dádào yùqī mùbiāo
Được! Chúng ta đi thôi!
một phần mười
中十分之一;数字十的分数单位shí fēn zhī yī;shùzì shí de fēnshù dānwèi
Một phần mười là mười phần trăm.
họ Thành
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātǐ míngzi
tên tắt của Thành Đô
中四川省的首府城市Sìchuān shěng de shǒufǔ chéngshì
Thành Đô là một thành phố lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.