- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành tựu; thành tích
中做出来的值得骄傲的事情或结果zuò chūlái de zhíde jiāoao de shìqing huò jiéguǒ
Anh ấy đã đạt được thành tựu rất lớn.
Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
thành tựu; thành quả; sự thành công
做成功的事情;取得的好结果
thành tựu; thành tích
中做出来的值得骄傲的事情或结果zuò chūlái de zhíde jiāoao de shìqing huò jiéguǒ
Anh ấy đã đạt được thành tựu rất lớn.
Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
thành tựu; thành quả; sự thành công
做成功的事情;取得的好结果
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
thành tựu; thành tích
thành tựu; thành tích
thành tựu; đạt được (kết quả); thành đạt
中完成某件重要的事情;达到目标wánchéng mǒujiàn zhòngyào de shìqing; dádào mùbiāo
Anh ấy đã đạt được ước mơ.
thành tựu; thành tích; đạt được; hoàn thành
中完成或实现某个目标、事业或功绩wánchéng huòshíxiàn mǒugeè mùbiāo、shìyè huògōngjī
Anh ấy đã thực hiện được ước mơ.
sáng tạo; tạo ra
中造成;做出zàochéng;zuòchū
Anh ấy đã tạo nên sự nghiệp vĩ đại.
thành tích; tư cách; với tư cách là
中通过努力完成的伟大事业或良好结果tōngguò nǔlì wánchéng de wěidà shìyè huò liánghǎo jiéguǒ
danh từ đo lường cho 成就 (dùng với 個|个[gè])
中通过努力取得的好结果或业绩tōngguò nǔlì qǔdé de hǎo jiéguǒ huò yèjī
thành tựu; đạt được (kết quả); thành đạt
中完成某件重要的事情;达到目标wánchéng mǒujiàn zhòngyào de shìqing; dádào mùbiāo
Anh ấy đã đạt được ước mơ.
thành tựu; thành tích; đạt được; hoàn thành
中完成或实现某个目标、事业或功绩wánchéng huòshíxiàn mǒugeè mùbiāo、shìyè huògōngjī
Anh ấy đã thực hiện được ước mơ.
sáng tạo; tạo ra
中造成;做出zàochéng;zuòchū
Anh ấy đã tạo nên sự nghiệp vĩ đại.
thành tích; tư cách; với tư cách là
中通过努力完成的伟大事业或良好结果tōngguò nǔlì wánchéng de wěidà shìyè huò liánghǎo jiéguǒ
danh từ đo lường cho 成就 (dùng với 個|个[gè])
中通过努力取得的好结果或业绩tōngguò nǔlì qǔdé de hǎo jiéguǒ huò yèjī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.