- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
Người trưởng thành có thể bỏ phiếu.
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
Người trưởng thành có thể bỏ phiếu.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.