- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
cẩn thận; thận trọng; đề phòng
Chúng ta nên cảnh giác.
thận trọng; cẩn thận
Anh ấy luôn cẩn trọng khi làm việc.
cẩn thận; thận trọng; đề phòng
Chúng ta nên cảnh giác.
thận trọng; cẩn thận
Anh ấy luôn cẩn trọng khi làm việc.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
cẩn thận; thận trọng; đề phòng
cẩn thận; thận trọng; đề phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.