- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
bỏ thuốc lá; cai thuốc lá
中停止吸烟;放弃抽烟的习惯tíngzhǐ xīyān; fàngqì chōuyān de xíguàn
Anh ấy quyết định bỏ thuốc rồi.
bỏ thuốc lá; cai thuốc lá
中停止吸烟;放弃抽烟的习惯tíngzhǐ xīyān; fàngqì chōuyān de xíguàn
Anh ấy quyết định bỏ thuốc rồi.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
bỏ thuốc lá; cai thuốc lá
bỏ thuốc lá; cai thuốc lá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.